Giới thiệu chung
Tủ
sấy tuần hoàn khí nóng là sản phẩm được 1 kỹ sư Người Trung Quốc thiết
kế lần đầu tiên vào năm 1978 với tên gọi là tủ sấy tuần hoàn khí nóng
Series CT với hiệu suất nhiệt bình quân đạt khoảng 30%. Sau hàng loạt
những cải tiến, ở lần cải tiến thứ ba vào năm 1986, ông đã mạnh dạn
thiết kế loại quạt gió trục lưu chịu được nhiệt độ cao, độ ồn thấp chưa
từng có trước đó cả ở trong và ngoài Trung Quốc, sử dụng hệ thống điều
khiển nhiệt độ tự động, toàn bộ hệ thống tuần hoàn khép kín. Nhờ đó mà
loại tủ sấy tuần hoàn khí nóng của Trung Quốc đã đạt tới trình độ tiên
tiến của nước ngoài, hiệu suất nhiệt bình quân của lò đạt 70%. Thành
công trong việc thiết kế tủ sấy tuần hoàn khí nóng series CT-C đã giúp
TQ tiết kiệm được một nguồn nhiệt năng lớn, nâng cao hiệu quả kinh tế
của các doanh nghiệp, đóng góp nhất định vào sự tiến bộ và phát triển
của mảng thiết bị sấy khô của TQ thời bấy giờ. Năm 1986, loại tủ này đã
giành được Giải thưởng về khoa học kỹ thuật, năm 1990, Cục quản lý y
dược TQ ban hành Tiêu chuẩn ngành lấy model thiết bị thống nhất là RXH.
Đặc điểm
Phần lớn nhiệt được tuần hoàn trong lò, hiệu suất nhiệt cao, tiết kiệm nhiệt năng;
Lợi
dụng tác dụng thông gió cưỡng bức, bên trong tủ có bố trí vách ngăn gió
có thể điều chỉnh được, nguyên liệu khi đưa vào lò được sấy khô đều. Có
nhiều lựa chọn cho nguồn nhiệt như hơi, nước nóng, điện, tia hồng ngoại
Độ ồn nhỏ, vận hành cân bằng, tự động điều chỉnh nhiệt độ, lắp đặt sửa chữa thuận tiện.
Phạm vi ứng dụng
Phạm vi sử dụng rộng rãi, có thể sấy khô nhiều loại nguyên liệu, là thiết bị sấy dùng thông dụng.
Tủ
sấy tuần hoàn khí nóng là thiết bị thích hợp cho việc gia nhiệt làm
rắn, sấy khô tách nước các sản phẩm hoặc nguyên liệu của các ngành như
dược phẩm, hóa chất, thực phẩm, nông sản, thủy sản, công nghiệp nhẹ,
công nghiệp nặng…Nguyên liệu như thuốc nguyên liệu, thuốc tươi, thuốc
uống Đông y, cao, thuốc bột, hạt, thuốc bột pha nước uống, viên nang, lọ
chứa, phẩm màu, thuốc nhuộm, sấy rau củ, lạp sườn, nhựa tổng hợp, linh
kiện điện, sơn…
Thông số kỹ thuật chủ yếu và các thuyết minh khác của tủ sấy tuần hoàn
|
Ký hiệu chung
|
Ký hiệu riêng
|
Năng suất (Kg/mẻ)
|
Công suất (KW)
|
Hơi (Kg/h)
|
Gia nhiệt(m2)
|
Khí(m3/h)
|
nhiệt độ (℃)
|
Số khay
|
Kích thước(mm)
|
xe
|
|
RXH-4-B
|
CT-I
|
100
|
1.1
|
20
|
20
|
3400
|
±2
|
48
|
2430×1200×2375
|
2
|
|
RXH-27-B
|
CT-II
|
200
|
1.1
|
40
|
40
|
5200
|
±2
|
96
|
2430×2200×2433
|
4
|
|
RXH-41-B
|
CT-III
|
300
|
2.2
|
60
|
80
|
9800
|
±2
|
144
|
3430×2200×2620
|
6
|
|
RXH-54-B
|
CT-IV
|
400
|
2.2
|
80
|
100
|
9800
|
±2
|
192
|
4380×2200×2620
|
8
|
|
RXH-5-C
|
CT-C-0
|
25
|
0.45
|
5
|
5
|
3400
|
±2
|
16
|
1550×1000×2044
|
0
|
|
RXH-14-C
|
CT-C-IA
|
50
|
0.45
|
10
|
10
|
3450
|
±2
|
24
|
1400×1200×2000
|
1
|
|
RXH-14-C
|
CT-C-I
|
100
|
0.45
|
18
|
20
|
3450
|
±2
|
48
|
2300×1200×2000
|
2
|
|
RXH-27-C
|
CT-C-II
|
200
|
0.9
|
36
|
40
|
6900
|
±2
|
96
|
2300×2200×2000
|
4
|
|
RXH-41-C
|
CT-C-III
|
300
|
1.35
|
54
|
80
|
10350
|
±2
|
144
|
2300×2200×2000
|
6
|
|
RXH-54-C
|
CT-C-IV
|
400
|
1.8
|
72
|
100
|
13800
|
±2
|
192
|
4460×2200×2290
|
8
|
|
RXH-18-C
|
CT-C-IB
|
120
|
0.9
|
20
|
25
|
6900
|
±1
|
48
|
1460×2160×2250
|
2
|
|
RXH-41-C
|
CT-C-IS
|
Đặc biệt dung cho chai lọ
|
2.2
|
60
|
100
|
6900
|
±2
|
|
1140×6160×3240
|
6
|
|
RXH-25-A
|
High efficiency and high temperature far infrared bacterium reducing baking oven
|
1200×1000×1600
|
4
|
Những thông tin cầ |