Từ vựng lao động và công xưởng trong tiếng trung

Tin đăng từ 07.05.2020 đến 28.05.2020 (Đã hết hạn)



Xem bản lưu trữ:
http://raovat.123nhanh.com/Bac-Ninh/fone-net-card/Tu-vung-lao-dong-va-cong-xuong-trong-tieng-trung-10c523.html
LAO ĐỘNG VÀ CÔNG XƯỞNG
-------------------------------------------------------------
1. Nghỉ làm:缺勤 quēqín
2. Tỉ lệ nghỉ đi làm: 缺勤率 quēqín lǜ
3. Bỏ việc: 旷工 kuànggōng
4. Nghỉ việc riêng: 事假 shìjià
5. Nghỉ cưới: 婚假 hūnjiǎ
6. Nghỉ đẻ: 产假 chǎnjià
7. Nghỉ ốm: 病假 bìngjià
8. Giấy xin nghỉ ốm: 病假条 bìngjià tiáo
9. Giấy ra vào cổng: 外出单 wàichū dān
10. Ca ngày: 日班 rì bān
11. Ca sớm: 早班 zǎo bān
12. Ca giữa: 中班 zhōng bān
13. Ca đêm: 夜班 yèbān
14. Ngày nghỉ của nhà máy: 厂休日 chǎng xiūrì
15. Tuổi về hưu: 退休年龄 tuìxiū niánlíng
16. Có việc làm: 就业 jiùyè
17. Thất nghiệp: 失业 shīyè
18. Đuổi việc, sa thải: 解雇 jiěgù
19. Tạm thời đuổi việc: 临时解雇 línshí jiěgù
20. Chế độ làm việc ngày 8 giờ: 八小时工作制 bā xiǎoshí gōngzuò zhì
Liên Hệ: ngocanh
4.6Đăng ngày: 07.05.2020 | Hết hạn: 28.05.2020 | Đã xem:36 | Thích:0 | Báo xấu:0 | Quan tâm: 9
Google+
Đối tác quảng cáo: Bánh Trung Thu - Vé Máy Bay - Nhà Đất - Thiết kế website - Xe mô hình - Rao vặt - Truyện cười - Phần mềm - Bóng đá - Gái đẹp

63 Tỉnh Thành Phố

Chấp nhận thanh toán qua:
Ngan LuongBao Kim
  • Viettel
  • Vinaphone
  • MobiFone